Quy đổi vàng
Quy đổi vàng giữa gam, tola, ounce troy, tael và kilôgam theo giá giao ngay trực tiếp.
Nhập 0 hoặc một số dương.
- Cao nhất
- —
- Thấp nhất
- —
- Trung bình
- —
- Biến động trong 30 ngày
- —
| Tiền tệ | 24K | 22K | 21K | 18K | 14K |
|---|
Quy đổi phổ biến
Câu hỏi thường gặp
Quy đổi vàng trực tiếp được tính như thế nào?
Giá giao ngay quốc tế (USD mỗi ounce troy) được chia cho 31.1035 (số gam mỗi ounce troy) để có USD mỗi gam, nhân với khối lượng của bạn tính bằng gam, điều chỉnh theo độ tinh khiết karat (24K = 100%, 22K = 91.66%, 21K = 87.5%, 18K = 75%, 14K = 58.33%), rồi nhân với tỷ giá trực tiếp USD→tiền tệ đích. Kết quả không bao gồm tiền công chế tác của nhà bán lẻ, VAT/GST và biên lợi nhuận của đại lý.
1 tola bằng bao nhiêu gam?
1 tola = 11.6638 gam. Đây là tiêu chuẩn bán lẻ của Ấn Độ, được Ngân hàng Dự trữ Ấn Độ sử dụng. Trước khi chuyển sang hệ thập phân, tola là tiêu chuẩn của Ấn Độ thuộc Anh bằng 180 grain.
1 tael bằng bao nhiêu gam?
1 tael (tiêu chuẩn 司馬兩 của Hồng Kông / Ma Cao) = 37.4290 gam. Bán lẻ tại Trung Quốc đại lục sử dụng gam; tael vẫn được dùng tại Hồng Kông, Singapore và trong cộng đồng hải ngoại có nguồn gốc từ khu vực Đại Trung Hoa.
1 ounce troy bằng bao nhiêu gam?
1 ounce troy = 31.1034768 gam. Đây là đơn vị bán buôn quốc tế cho vàng, bạc và bạch kim. Khác với ounce avoirdupois (28.3495g) được dùng cho mọi thứ khác. LBMA, COMEX và London PM Fix đều báo giá mỗi ounce troy.
Tại sao 22K có giá mỗi gam thấp hơn 24K?
22K có 91.66% vàng nguyên chất, phần còn lại là hợp kim (thường là đồng hoặc bạc) để tăng độ cứng. 24K có độ tinh khiết 100%. Mỗi gam, giá trị kim loại của 22K xấp xỉ 91.66% của 24K, vì bạn trả cho lượng vàng bằng 91.66% trên mỗi đơn vị khối lượng.
Kết quả có bao gồm thuế và tiền công chế tác không?
Không. Kết quả chỉ là giá trị kim loại theo giá giao ngay trực tiếp. Kết quả không bao gồm tiền công chế tác của nhà bán lẻ (thường là 8-25% tại Ấn Độ, 0-15% tại Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, thay đổi ở nơi khác), VAT/GST (3% cho vàng + 5% cho chế tác tại Ấn Độ; 5% cho trang sức tại Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất; 11% PPN tại Indonesia) và biên lợi nhuận của đại lý.
Quy đổi sang tiền tệ khác USD được tính như thế nào?
Giá giao ngay USD × tỷ giá của tiền tệ đó, lấy từ các nguồn tỷ giá của chúng tôi và được cập nhật tự động. Kết quả chỉ là giá trị kim loại.
Tôi có thể lấy quy đổi này qua API không?
Có. /api/v1/price/XAU/USD trả về giá mỗi ounce troy và mỗi gam ở mọi gói, kể cả gói Miễn phí. Đổi phần cuối để dùng tiền tệ khác, và thêm ?karat=22 cho karat khác.
Lấy giá này trong ứng dụng của bạn
Một yêu cầu GET với khóa của bạn trong header X-API-Key.
Yêu cầu
curl "https://goldapi.dev/api/v1/price/XAU/USD" \
-H "X-API-Key: $API_KEY"
Phản hồi
{
"symbol": "XAU",
"name": "Gold",
"currency": "USD",
"unit": "oz",
"price": 4072.1,
"gram": 130.921,
"karat": 24,
"updatedAt": "2026-11-07T02:40:54+02:00"
}